Xin chào ! Nếu đây là lần đầu tiên bạn đến với diễn đàn, xin vui lòng danh ra một phút bấm vào đây để đăng kí và tham gia thảo luận cùng VnPro.

Announcement

Collapse
No announcement yet.

Lab ISCW: Cấu hình load balancing dùng hai line adsl.

Collapse
X
 
  • Filter
  • Time
  • Show
Clear All
new posts

  • dungnd44c
    Guest replied
    Originally posted by haytraloiem View Post
    Bác vui lòng cho em hỏi.
    Khi mình route thế này thì nó sẽ route theo destination hay route theo packet?

    Bác có đoạn debug nào cho anh em chiêm ngưỡng không ạ?
    Các dòng IOS mới của Cisco thì mặc định sẽ route dựa theo địa chỉ nguồn bạn ạ nên không sợ trường hợp gói tin sẽ đến không đồng nhất như route theo packet.

    Vì lý do đây là mạng thực tế nên mình không thể copy đoạn packet chạy lên đây được nhưng đảm bảo với bạn nó chạy cực kỳ ổn. Bên mình đã triển khai giải pháp này cho corporate lớn chạy mấy tháng nay không hề có vấn đề gì commend từ khách hàng

    Leave a comment:


  • haytraloiem
    replied
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer0 track 1
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer1 track 2
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 yyy.yyy.yyy.yyy track 3
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer2 track 5
    Bác vui lòng cho em hỏi.
    Khi mình route thế này thì nó sẽ route theo destination hay route theo packet?

    Bác có đoạn debug nào cho anh em chiêm ngưỡng không ạ?

    Leave a comment:


  • dungnd44c
    Guest replied
    track 1 interface Dialer0 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    track 2 interface Dialer1 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    track 3 interface GigabitEthernet0/1 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    track 5 interface Dialer2 ip routing
    delay down 1 up 1

    Đây là các track dùng để kiểm tra up down của các đường link
    -------------------------------------------------

    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer0 track 1
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer1 track 2
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 yyy.yyy.yyy.yyy track 3
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer2 track 5

    Các lệnh default route tro đi 4 đường phân tải
    --------------------------------------------------
    !
    !
    ip nat inside source route-map ADSL-FPT interface Dialer2 overload
    ip nat inside source route-map VDC-LL interface GigabitEthernet0/1 overload
    ip nat inside source route-map VDC1 interface Dialer0 overload
    ip nat inside source route-map VDC2 interface Dialer1 overload

    Thực hiện NAT Overload ra 4 đường với các điều kiện route-map như bên dưới. Nếu không có route-map thì các lệnh NAT overload này sẽ không thực hiện được.
    ---------------------------------------------------
    !
    !
    route-map VDC1 permit 10
    match interface Dialer0
    set interface Dialer0
    !
    route-map VDC2 permit 20
    match interface Dialer1
    set interface Dialer1
    !
    route-map ADSL-FPT permit 50
    match interface Dialer2
    set interface Dialer2
    !
    route-map VDC-LL permit 30
    match interface GigabitEthernet0/1
    set interface GigabitEthernet0/1
    !
    !

    Leave a comment:


  • haytraloiem
    replied
    Mình post lên đây cho dễ nhìn, để nghiên cứu.Bạn có thể giải thích dùm mình ý nghĩa 1 số các command liên quan đến loadbalance trong log này hay không? Có gì khó khăn sẽ hỏi bạn.
    Cám ơn Dũng rất nhiều.
    !
    boot-start-marker
    boot-end-marker
    !
    logging buffered 51200 warnings
    enable secret 5 $1$yDy1$2SdycwYVk4cilTIidLjZ6/
    !
    no aaa new-model
    !
    !
    ip cef
    !
    !
    no ip domain lookup

    ip name-server 203.162.0.181
    vpdn enable
    !
    vpdn-group pppoe
    !
    !
    !
    voice-card 0
    no dspfarm
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    crypto pki trustpoint TP-self-signed-2155856082
    enrollment selfsigned
    subject-name cn=IOS-Self-Signed-Certificate-2155856082
    revocation-check none
    rsakeypair TP-self-signed-2155856082
    !
    !
    crypto pki certificate chain TP-self-signed-2155856082
    certificate self-signed 01
    30820254 308201BD A0030201 02020101 300D0609 2A864886 F70D0101 04050030
    31312F30 2D060355 04031326 494F532D 53656C66 2D536967 6E65642D 43657274
    69666963 6174652D 32313535 38353630 3832301E 170D3037 30373137 30373139
    34345A17 0D323030 31303130 30303030 305A3031 312F302D 06035504 03132649
    4F532D53 656C662D 5369676E 65642D43 65727469 66696361 74652D32 31353538
    35363038 3230819F 300D0609 2A864886 F70D0101 01050003 818D0030 81890281
    8100F3E7 88D71487 0031081F 40649DC9 CAC529FE 619ADC2A 39062AAE E8591718
    EF192B81 A01A2FEE 38B6863C C1155843 D5BF078F 38CC1F83 D76E1D8A F0507542
    3D9CC614 549CB8EA 401795DC D3865AB5 B9EE57CF E6D2B110 78D16897 500AEE36
    46EAE953 5FEA2E31 04B48EBF 67897250 52F65BCB E7B22AB2 C3CFD3AC 1D687318
    49BD0203 010001A3 7C307A30 0F060355 1D130101 FF040530 030101FF 30270603
    551D1104 20301E82 1C484E49 2D494E2D 52323835 312D3230 2E312E70 766E2E63
    6F6D2E76 6E301F06 03551D23 04183016 80144281 C6BBEF21 06D9D156 18256ACB
    0CB03677 488C301D 0603551D 0E041604 144281C6 BBEF2106 D9D15618 256ACB0C
    B0367748 8C300D06 092A8648 86F70D01 01040500 03818100 2F867DA3 AB26E4E9
    37E74FE6 C103640F 8E047786 288C4342 1F36A213 96288844 790D1924 16FAEB82
    9A6E282A 5D33DCDD 4E0E841B 9B12DA30 1A5A715A 898DFEE8 1FD272A4 723BAB58
    7237104C 9850647F 57F1E677 F83D979B D58BC070 4D5DD88F 42C49A41 953E6050
    B016E40E 21176749 A9E193E2 A3D82908 2A3454E0 D0534494
    quit
    port-channel load-balance src-ip
    username admin privilege 15 secret 5 $1$a/LX$wnnCSOiqgDVz8b1oVUaP6/
    !
    !
    track 1 interface Dialer0 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    track 2 interface Dialer1 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    track 3 interface GigabitEthernet0/1 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    track 5 interface Dialer2 ip routing
    delay down 1 up 1
    !
    !
    !
    !
    !
    interface Loopback0
    ip address 2.2.2.2 255.255.255.255
    !
    interface GigabitEthernet0/0
    description Local Inside
    ip address 172.20.0.1 255.255.255.0
    ip nbar protocol-discovery
    ip nat inside
    ip virtual-reassembly
    duplex auto
    speed auto
    !
    interface GigabitEthernet0/1
    description Connect to VDC-LL
    ip address xxx.xxx.xxx.xxx 255.255.252.0
    ip nat outside
    ip virtual-reassembly
    duplex auto
    speed auto
    !
    interface ATM0/0/0
    description VDC1
    no ip address
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    pvc 0/35
    pppoe-client dial-pool-number 1
    !
    !
    interface ATM0/1/0
    description VDC2
    no ip address
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    pvc 0/35
    pppoe-client dial-pool-number 2
    !
    !
    interface ATM0/2/0
    description FPT - Dynamic IP
    no ip address
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    pvc 0/33
    pppoe-client dial-pool-number 3
    !
    !
    interface ATM0/3/0
    no ip address
    shutdown
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    !
    interface Dialer0
    description VDC1
    mtu 1492
    ip address negotiated
    no ip redirects
    ip nat outside
    ip virtual-reassembly
    encapsulation ppp
    dialer pool 1
    ppp chap hostname xxxxxxxxxx
    ppp chap password 0 xxxxxxxxxxxxx
    ppp pap sent-username xxxxxxxxxx password 0 xxxxxxxxxxxx
    !
    interface Dialer1
    description VDC2
    mtu 1492
    ip address negotiated
    no ip redirects
    ip nat outside
    ip virtual-reassembly
    encapsulation ppp
    dialer pool 2
    ppp chap hostname xxxxxxxxxx
    ppp chap password 0 xxxxxxxxxxxxx
    ppp pap sent-username xxxxxxxxxx password 0 xxxxxxxxxxxx

    interface Dialer2
    description FPT Dynamic
    mtu 1492
    ip address negotiated
    no ip redirects
    ip nat outside
    ip virtual-reassembly
    encapsulation ppp
    dialer pool 3
    ppp chap hostname xxxxxxxxxx
    ppp chap password 0 xxxxxxxxxxxxx
    ppp pap sent-username xxxxxxxxxx password 0 xxxxxxxxxxxx
    !
    interface Group-Async0
    physical-layer async
    no ip address
    encapsulation slip
    no group-range
    !
    router ospf 1
    log-adjacency-changes
    network 10.1.0.0 0.0.255.255 area 0
    network 172.20.0.0 0.0.0.255 area 0
    default-information originate always
    !
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer0 track 1
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer1 track 2
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 yyy.yyy.yyy.yyy track 3
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer2 track 5
    !
    !
    ip http server
    ip http access-class 23
    ip http authentication local
    ip http secure-server
    ip http timeout-policy idle 60 life 86400 requests 10000
    ip nat inside source route-map ADSL-FPT interface Dialer2 overload
    ip nat inside source route-map VDC-LL interface GigabitEthernet0/1 overload
    ip nat inside source route-map VDC1 interface Dialer0 overload
    ip nat inside source route-map VDC2 interface Dialer1 overload
    !
    !
    route-map VDC1 permit 10
    match interface Dialer0
    set interface Dialer0
    !
    route-map VDC2 permit 20
    match interface Dialer1
    set interface Dialer1
    !
    route-map ADSL-FPT permit 50
    match interface Dialer2
    set interface Dialer2
    !
    route-map VDC-LL permit 30
    match interface GigabitEthernet0/1
    set interface GigabitEthernet0/1
    !
    !
    !
    !
    control-plane
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    !
    Last edited by haytraloiem; 25-10-2007, 11:05 AM.

    Leave a comment:


  • dungnd44c
    Guest replied
    Không bạn ạ. Giải pháp của mình chỉ dùng 1 Router gateway 3845 với 4 đầu kết nối internet bằng các card WIC-ADSL cắm trên 3845. Cụ thể là dùng 3 card WIC-ADSL (2 to VDC, 1 to FPT) va 1 kenh leaseline to VDC thong qua cong FE.

    Cau hinh chạy phân tải va redundacy tren 4 duong nay. Truong truong hop 1 trong so cac duong nay die thi route qua duong do bi xoa khoi bang routing table thông qua phương án tạo track

    Ban xem cau hinh mau nhe

    Chuc vui
    Attached Files
    Last edited by Guest; 25-10-2007, 10:23 AM.

    Leave a comment:


  • haytraloiem
    replied
    Originally posted by dungnd44c View Post
    chào bạn

    bàn có thể dùng các cổng kết nối ra internet thông qua giao diện nào cũng được. Cho dù là ADSL, G.SHDSL hay leaseline đều dùng giải pháp phân tải này tốt. Mình đã từng triển khai chạy đầu ra 4 đường (3 ADSL + 1 leaseline) cho mạng campus khoảng 500 user chạy rất tốt.

    Nếu cần cấu hình mẫu thì email hoặc gọi điện cho mình (thông tin dưới). Mình sẽ gửi cho bạn nhé.

    Chúc vui
    Hi dungnd44c,
    Mình rất cám ơn về thịnh tình của bạn.
    Nhưng có lẽ bạn hiểu sai ý mình.
    Trên sơ đồ của anh Minh thì sẽ loadblance 2 line ADSL nhưng phải cần tới 2 Router Cisco để làm chuyện này.

    Vậy câu hỏi của mình là : Làm sao để trên 1 Router Cisco nhưng có thể loadblance nhiều line ADSL được hay không?

    Tất nhiên Router Cisco này có nhiều card ATM or Ethernet.

    Mong mọi người chỉ giáo.

    Leave a comment:


  • dungnd44c
    Guest replied
    Originally posted by haytraloiem View Post
    Dear anh Minh,
    Cho em hỏi sao trên cái hình vẽ trong file word lại là 2 Router Cisco.
    Nếu đúng theo tinh thần của bài này thì là 1 Router Cisco có 2 card ATM chứ.
    chào bạn

    bàn có thể dùng các cổng kết nối ra internet thông qua giao diện nào cũng được. Cho dù là ADSL, G.SHDSL hay leaseline đều dùng giải pháp phân tải này tốt. Mình đã từng triển khai chạy đầu ra 4 đường (3 ADSL + 1 leaseline) cho mạng campus khoảng 500 user chạy rất tốt.

    Nếu cần cấu hình mẫu thì email hoặc gọi điện cho mình (thông tin dưới). Mình sẽ gửi cho bạn nhé.

    Chúc vui

    Leave a comment:


  • haytraloiem
    replied
    Dear anh Minh,
    Cho em hỏi sao trên cái hình vẽ trong file word lại là 2 Router Cisco.
    Nếu đúng theo tinh thần của bài này thì là 1 Router Cisco có 2 card ATM chứ.

    Leave a comment:


  • daibang
    replied
    Em cấu hình rùi nhưng mà hình như còn thiếu cái gì đó, ping ra ngoai toan bị lost khoang 50% thui.

    Anh cho em hỏi, theo em cấu hình như dưới đây chỉ đảm bảo failover thui chứ có thấy loadbalancing đâu anh

    Anh check hộ em cấu hình dưới nhé,

    Thanks


    Router#show run
    Building configuration...

    Current configuration : 2561 bytes
    !
    version 12.4
    service timestamps debug datetime msec
    service timestamps log datetime msec
    no service password-encryption
    !
    hostname Router
    !
    boot-start-marker
    boot-end-marker
    !
    no logging console
    !
    no aaa new-model
    !
    !
    ip cef
    !
    !
    ip name-server 210.245.0.58
    ip name-server 203.162.0.181
    multilink bundle-name authenticated
    vpdn enable
    !
    !
    !
    !
    username xxxxx password 0 xxxxx
    archive
    log config
    hidekeys
    !
    !
    !
    track 1 interface Dialer1 ip routing
    delay down 5 up 10
    !
    track 2 interface Dialer0 ip routing
    delay down 5 up 10
    !
    !
    !
    interface FastEthernet0/0
    ip address 192.168.1.1 255.255.255.0
    ip nat inside
    ip virtual-reassembly
    duplex auto
    speed auto
    !
    interface FastEthernet0/1
    no ip address
    shutdown
    duplex auto
    speed auto
    !
    interface ATM0/0/0
    no ip address
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    !
    interface ATM0/0/0.1 point-to-point
    no snmp trap link-status
    pvc 0/35
    pppoe-client dial-pool-number 1
    !
    !
    interface ATM0/1/0
    no ip address
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    !
    interface ATM0/1/0.1 point-to-point
    no snmp trap link-status
    pvc 0/33
    pppoe-client dial-pool-number 2
    !
    !
    interface ATM0/2/0
    no ip address
    shutdown
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    !
    interface ATM0/3/0
    no ip address
    shutdown
    no atm ilmi-keepalive
    dsl operating-mode auto
    !
    interface Dialer0
    ip address negotiated
    ip mtu 1492
    ip nat outside
    ip virtual-reassembly
    encapsulation ppp
    no ip route-cache cef
    no ip route-cache
    no ip mroute-cache
    dialer pool 1
    ppp authentication pap callin
    ppp pap sent-username xxxxx password 0 xxxxx1
    !
    interface Dialer1
    ip address negotiated
    ip mtu 1492
    ip nat outside
    ip virtual-reassembly
    encapsulation ppp
    no ip route-cache cef
    no ip route-cache
    no ip mroute-cache
    dialer pool 2
    ppp authentication pap callin
    ppp pap sent-username xxxxx password 0 xxxxx
    !
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer0 track 1
    ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 Dialer1 track 2
    !
    !
    ip http server
    ip nat inside source route-map 1 interface Dialer0 overload
    ip nat inside source route-map 2 interface Dialer1 overload
    !
    access-list 100 permit ip 192.168.1.0 0.0.0.255 any
    access-list 101 permit ip 192.168.1.0 0.0.0.255 any
    route-map 1 permit 10
    match ip address 100
    match interface Dialer0
    set interface Dialer0
    !
    route-map 2 permit 20
    match ip address 101
    match interface Dialer1
    set interface Dialer1
    !
    !
    !
    control-plane
    !
    !

    !
    scheduler allocate 20000 1000
    !
    end

    Router#sho ip in
    Router#sho ip interface br
    Router#sho ip interface brief
    Interface IP-Address OK? Method Status Protocol
    FastEthernet0/0 192.168.1.1 YES manual up down
    FastEthernet0/1 unassigned YES unset administratively down down
    ATM0/0/0 unassigned YES manual up up
    ATM0/0/0.1 unassigned YES unset up up
    ATM0/1/0 unassigned YES manual up up
    ATM0/1/0.1 unassigned YES unset up up
    ATM0/2/0 unassigned YES unset administratively down down
    ATM0/3/0 unassigned YES unset administratively down down
    NVI0 unassigned NO unset up up
    Virtual-Access1 unassigned YES unset up up
    Virtual-Access2 unassigned YES unset up up
    Dialer0 203.210.148.251 YES IPCP up up
    Dialer1 210.245.51.169 YES IPCP up up
    Router#show ip rou
    Router#show ip route
    Codes: C - connected, S - static, R - RIP, M - mobile, B - BGP
    D - EIGRP, EX - EIGRP external, O - OSPF, IA - OSPF inter area
    N1 - OSPF NSSA external type 1, N2 - OSPF NSSA external type 2
    E1 - OSPF external type 1, E2 - OSPF external type 2
    i - IS-IS, su - IS-IS summary, L1 - IS-IS level-1, L2 - IS-IS level-2
    ia - IS-IS inter area, * - candidate default, U - per-user static route
    o - ODR, P - periodic downloaded static route

    Gateway of last resort is 0.0.0.0 to network 0.0.0.0

    203.210.152.0/32 is subnetted, 1 subnets
    C 203.210.152.1 is directly connected, Dialer0
    203.210.148.0/32 is subnetted, 1 subnets
    C 203.210.148.251 is directly connected, Dialer0
    210.245.0.0/32 is subnetted, 1 subnets
    C 210.245.0.36 is directly connected, Dialer1
    210.245.51.0/32 is subnetted, 1 subnets
    C 210.245.51.169 is directly connected, Dialer1
    S* 0.0.0.0/0 is directly connected, Dialer0
    is directly connected, Dialer1
    Router#

    Leave a comment:


  • seawolf2311
    replied
    Hi mi`nh du`ng switch 3560 co xa`i duoc lenh nay ko?

    Leave a comment:


  • dangquangminh
    replied
    hi trannam

    Prefix length hoặc netmask vẫn rất cần thiết. Lý do là NAT hỗ trợ việc định nghĩa các dãy địa chỉ (pool) không liên tục. Trong trường hợp của bạn, nếu bạn chỉ đưa ra một địa chỉ bắt đầu và địa chỉ kết thúc, dãy địa chỉ đó phải là liên tục.

    Cú pháp cấu hình dãy địa chỉ đã được mở rộng để cho phép một dãy không liên tục các địa chỉ. Cú pháp sau đây là cho phép:

    ip nat pool <name> { netmask <mask> | prefix-length <length> } [ type { rotary }]

    Lệnh này sẽ đưa người dùng vào IP NAT pool, trong đó một dãy địa chỉ có thể được cấu hình. Chỉ có một lệnh được cấu hình trong chế độ này:

    address <start> <end>
    Example:
    Router(config)#ip nat pool fred prefix-length 24
    Router(config-ipnat-pool)#address 171.69.233.225 171.69.233.226
    Router(config-ipnat-pool)#address 171.69.233.228 171.69.233.238

    Cấu hình tạo ra một dãy chứa các địa chỉ 171.69.233.225-226 và dãy địa chỉ 171.69.233.228-238 (địa chỉ 171.69.233.227 đã bị loại bỏ).

    Leave a comment:


  • trannam
    replied
    Chào anh,

    Em thấy mình đã chỉ ra địa chỉ đầu và địa chỉ cuối rồi còn gì. Có prefix-length hoặc netmask vào vậy có phải thừa ko?

    Thanks

    Leave a comment:


  • dangquangminh
    replied
    Hi

    Tùy chọn prefix lenght hoặc netmask trong định nghĩa ip nat pool sẽ giúp xác định nhữg địa chỉ nào là địa chỉ IP hợp lệ (để có thể dùng cho nat). Nếu không có netmask hay prefix length, sẽ không có cách nào biết được là có bao nhiêu IP trong nguyên tầm địa chỉ đó có thể dùng cho NAT.

    Thân mến,

    Leave a comment:


  • trannam
    replied
    Chào anh,

    Sao lệnh ip nat pool phải có từ khóa prefix-length đằng sau vậy anh? Em thấy khi nat nó chỉ nat IP thôi mà, có liên quan gì tới subnet mask đâu?

    Thanks

    Leave a comment:


  • dangquangminh
    replied
    Các lệnh thực hiện NAT động có thể chỉ ra một route map để xử lý thay vì là một access-list. Một route map cho phép người dùng lựa ra một kết hợp của access-list, next-hop và địa chỉ cổng ra (output interface) để xác định dãy địa chỉ nào sẽ được dùng.

    ip nat inside source route-map <name> pool <name>

    Example:
    ip nat pool provider1-space 171.69.232.1 171.69.232.254 prefix-length 24
    ip nat pool provider2-space 131.108.43.1 131.108.43.254 prefix-length 24
    ip nat inside source route-map provider1-map pool provider1-space
    ip nat inside source route-map provider2-map pool provider2-space
    !
    interface Serial0/0
    ip nat outside
    !
    interface Serial0/1
    ip nat outside
    !
    interface Fddi1/0
    ip nat inside
    !
    route-map provider1-map permit 10
    match ip address 1
    match interface Serial0/0
    !
    route-map provider2-map permit 10
    match ip address 1
    match interface Serial0/1

    Leave a comment:

Working...
X